Robot_ep_coc

ROBOT ÉP CỌC

Mô tả sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Thông số kỹ thuật

Model

KGK130C4

AT150

Phạm vi ép

U Profile 400 mm

U Profile 400 mm

Lực ép Max

1,300 kN

1,500 kN

Lực nhổ Max

1,300 kN

1,600 kN

Hành trình làm việc

1,000 mm

850mm

Tốc độ ép

1.8 – 4.6 m/min

1.5 – 11.2 m/min

Tốc độ nhổ

1.9 – 16.7 m/min

0.7 – 9.2 m/min

Phương pháp vận hành

Điều khiển Radio

Điều khiển Radio

Phương pháp di chuyển

Tự hành

Tự hành

Kích thước  (Dài x rộng x Cao)

2,130 mm x 1,000mm x 3,060mm

2,060 mm x 1,000mm x 2,080mm

Chiều cao  Max

3,740 mm

3,380 mm

Trọng lượng

7,800 kg

7,500 kg

     

Kích thước của cọc

 

 

Lắp đặt theo đường cong

5,400 mm

5,400 mm

Lắp đặt theo góc

L1, L2, R1, R2

L1, L2, R1, R2

Phạm vi làm việc nhỏ nhất

 

 

Khoảng không phía trên

3,300 mm

2,800mm

Khoảng không hai bên

600 mm

600mm

Bộ nguồn động lực

Trạm bơm thủy lực  

Loại

 

EU100

Nguồn động lực

Motor điện

Động cơ Diesel

Công suất đầu ra

3 phases, 220 V, 37 kW

74 kW (100 PS)

Thùng nhiên liệu

 

200 L

Thùng dầu thủy lực

 

400 L

Yêu cầu máy phát điện

> 75 KVA

 

Độ ồn ở khoảng cách 7m

61 dB(A)

71 dB(A)

Kích thước  (Dài x rộng x Cao)

1,900 mm x 1,095 mm x 1,565 mm

3,073 mm x 1,690 mm x 1,775 mm

Trọng lượng

2,000 kg

4,600 kg

     

Bệ đỡ dẫn hướng ban đầu

 

 

Kích thước  (Dài x rộng x Cao)

3,000 mm x 2,000 mm x 496 mm

3,000 mm x 2,000 mm x 470 mm

Trọng lượng

1,300 kg

1,300 kg

 

TRÌNH TỰ KHI BẮT ĐẦU ÉP

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ROBOT ÉP CỌC”